verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh nọt. To compliment someone, often insincerely and sometimes to win favour. Ví dụ : ""The student often flatters the teacher by praising her clothes, hoping to get a better grade." " Cậu học sinh đó thường xuyên tâng bốc, nịnh nọt cô giáo bằng cách khen quần áo của cô, với hy vọng được điểm cao hơn. communication language word character attitude human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh, tâng bốc, bợ đỡ. To enhance someone's vanity by praising them. Ví dụ : ""The bright yellow dress really flatters her; it makes her skin look radiant." " Chiếc váy vàng tươi này rất tôn dáng cô ấy; nó làm cho da cô ấy trông rạng rỡ hẳn lên. attitude action communication human character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót. To portray someone to advantage. Ví dụ : "Her portrait flatters her." Bức chân dung này vẽ cô ấy đẹp hơn so với thực tế. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh nọt. To encourage or cheer someone with (usually false) hope. Ví dụ : "The teacher's encouraging comments about my messy draft flatter me into thinking I might actually get an A on the final paper. " Lời nhận xét khích lệ của cô giáo về bản nháp còn lộn xộn của tôi khiến tôi được tâng bốc đến mức tưởng rằng mình có thể thực sự đạt điểm A cho bài luận cuối kỳ. communication human character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn xoa, búa xoa. A type of set tool used by blacksmiths. Ví dụ : "The blacksmith carefully selected his flatters to smooth and shape the hot metal. " Người thợ rèn cẩn thận chọn những chiếc bàn xoa để làm mịn và tạo hình cho kim loại nóng. utensil technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa nện mặt phẳng. A flat-faced fulling hammer. Ví dụ : "The textile mill used several flatters to compact and thicken the newly woven wool fabric. " Nhà máy dệt sử dụng nhiều búa nện mặt phẳng để nén và làm dày tấm vải len mới dệt. machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn dẹt. A drawplate with a narrow, rectangular orifice, for drawing flat strips such as watch springs. Ví dụ : "The watchmaker uses a collection of flatters to create the delicate springs for antique timepieces. " Người thợ sửa đồng hồ sử dụng một bộ bàn dẹt để tạo ra những lò xo mỏng manh cho đồng hồ cổ. technical machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm phẳng, vật làm phẳng. Someone who flattens, purposely or accidently. Also flattener. Ví dụ : "The road crew used a large flatter to compact the asphalt after it was laid. " Đội thi công đường dùng một cái máy lu lớn để làm chặt lớp nhựa đường sau khi trải. job machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thuê căn hộ. Someone who lives in a rented flat. Ví dụ : "My friend, a university student, is a flatmate, and they both share the rent. " Bạn tôi, một sinh viên đại học, là người thuê căn hộ, và cả hai người cùng chia tiền thuê nhà. person property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc