verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, điểm xuyết. To mark with small spots Ví dụ : "The painter accidentally flecked the white wall with tiny spots of blue paint. " Người họa sĩ vô tình làm văng những đốm sơn xanh nhỏ li ti lên bức tường trắng. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc