Hình nền cho fleecy
BeDict Logo

fleecy

/ˈfliːsi/

Định nghĩa

adjective

Như bông, mềm như bông, phủ lông cừu.

Ví dụ :

"The baby lamb had a soft, fleecy coat. "
Chú cừu non có một bộ lông mềm mại, như bông.