noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại hối, trao đổi ngoại tệ. Short for foreign exchange. Ví dụ : "My dad invests in forex to try and make money from changes in the value of different countries' currencies. " Ba tôi đầu tư vào ngoại hối, cụ thể là mua bán ngoại tệ, để kiếm lời từ sự thay đổi tỷ giá giữa các đồng tiền của các nước khác nhau. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc