Hình nền cho currencies
BeDict Logo

currencies

/ˈkʌrənsiz/ /ˈkɜːrənsiz/

Định nghĩa

noun

Tiền tệ, ngoại tệ.

Ví dụ :

"Wampum was used as a currency by Amerindians."
Wampum đã từng được người bản địa châu Mỹ sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.
noun

Tiền tệ, ngoại tệ.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, nhóm đã thảo luận về giá trị của các ý tưởng khác nhau, tập trung vào những ý tưởng nào có tiềm năng thành công nhất.
noun

Tiền tệ, ngoại tệ.

Ví dụ :

Việc cô ấy sử dụng ngoại tệ một cách thành thạo, trôi chảy cả tiếng Anh lẫn tiếng Tây Ban Nha đã khiến cô trở thành một nhân tố quan trọng trong các cuộc đàm phán quốc tế.