noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tệ, ngoại tệ. Money or other items used to facilitate transactions. Ví dụ : "Wampum was used as a currency by Amerindians." Wampum đã từng được người bản địa châu Mỹ sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa. economy business finance asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền giấy. (more specifically) Paper money. Ví dụ : "The lost currencies were scattered all over the classroom floor after the robber left. " Tiền giấy bị đánh rơi vương vãi khắp sàn lớp học sau khi tên trộm rời đi. economy business finance value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tệ, ngoại tệ. The state of being current; general acceptance or recognition. Ví dụ : "The jargon’s currency." Sự phổ biến của thuật ngữ chuyên ngành đó. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tệ, ngoại tệ. Current value; general estimation; the rate at which anything is generally valued. Ví dụ : "Sentence: "During the meeting, the team discussed the currencies of different ideas, focusing on which ones had the most potential for success." " Trong cuộc họp, nhóm đã thảo luận về giá trị của các ý tưởng khác nhau, tập trung vào những ý tưởng nào có tiềm năng thành công nhất. economy finance value business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tệ, ngoại tệ. Fluency; readiness of utterance Ví dụ : "Her currencies in English and Spanish made her a valuable asset during international negotiations. " Việc cô ấy sử dụng ngoại tệ một cách thành thạo, trôi chảy cả tiếng Anh lẫn tiếng Tây Ban Nha đã khiến cô trở thành một nhân tố quan trọng trong các cuộc đàm phán quốc tế. language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc