BeDict Logo

invests

/ɪnˈvɛsts/
Hình ảnh minh họa cho invests: Vùng nhiễu động, vùng thời tiết xấu.
noun

Vùng nhiễu động, vùng thời tiết xấu.

Trung Tâm Bão Quốc Gia (NHC) đang theo dõi một vài vùng nhiễu động ở Đại Tây Dương, quan sát các dấu hiệu mạnh lên của chúng.