Hình nền cho invests
BeDict Logo

invests

/ɪnˈvɛsts/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy đầu tư rất nhiều thời gian vào việc học để thi được điểm cao.
verb

Ví dụ :

Người nghệ sĩ bọc tác phẩm điêu khắc bằng sáp trong hỗn hợp thạch cao và silica để tạo khuôn, sẵn sàng cho việc đúc kim loại.
noun

Vùng nhiễu động, vùng thời tiết xấu.

Ví dụ :

Trung Tâm Bão Quốc Gia (NHC) đang theo dõi một vài vùng nhiễu động ở Đại Tây Dương, quan sát các dấu hiệu mạnh lên của chúng.