adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cuồng loạn, hỗn loạn. In a state of hurry, panic or wild activity. Ví dụ : "The student's frantic search for her lost homework was a frenzied activity. " Việc cô sinh viên hốt hoảng tìm bài tập về nhà bị mất trông như một hoạt động cuồng loạn. emotion mind action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc