Hình nền cho frenzied
BeDict Logo

frenzied

/ˈfrenziːd/

Định nghĩa

adjective

Điên cuồng, cuồng loạn, hỗn loạn.

Ví dụ :

Việc cô sinh viên hốt hoảng tìm bài tập về nhà bị mất trông như một hoạt động cuồng loạn.