Hình nền cho panic
BeDict Logo

panic

/ˈpænɪk/

Định nghĩa

noun

Hoảng loạn, sự hoảng hốt.

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về việc trường đóng cửa đã gây ra một sự hoảng loạn trong đám học sinh.
noun

Sự hoảng loạn, cơn hoảng loạn tài chính, bán tháo.

Ví dụ :

Cơn hoảng loạn đột ngột trên thị trường chứng khoán đã khiến nhiều nhà đầu tư vội vã bán tháo cổ phiếu của họ.