noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, sự hoảng hốt. Overpowering fright, often affecting groups of people or animals. Ví dụ : "The sudden announcement of the school closing caused a panic among the students. " Thông báo bất ngờ về việc trường đóng cửa đã gây ra một sự hoảng loạn trong đám học sinh. emotion mind group situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoảng loạn, cơn hoảng loạn tài chính, bán tháo. Rapid reduction in asset prices due to broad efforts to raise cash in anticipation of continuing decline in asset prices. Ví dụ : "The sudden panic in the stock market caused many investors to sell their shares quickly. " Cơn hoảng loạn đột ngột trên thị trường chứng khoán đã khiến nhiều nhà đầu tư vội vã bán tháo cổ phiếu của họ. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi hệ thống, sự cố hệ thống. A kernel panic or system crash. Ví dụ : "The computer experienced a panic during the presentation, causing the whole slideshow to freeze. " Máy tính bị lỗi hệ thống trong lúc thuyết trình, khiến toàn bộ trình chiếu bị đứng hình. computing technology system machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, hốt hoảng, mất bình tĩnh. To feel overwhelming fear. Ví dụ : "Seeing the fire alarm, Sarah panicked and rushed out of the classroom. " Vừa thấy chuông báo cháy, Sarah hoảng loạn và vội vã chạy ra khỏi lớp. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hoảng loạn, làm cho hoảng hốt. To cause somebody to panic. Ví dụ : "The bad news about the test panicked the students. " Tin xấu về bài kiểm tra đã làm cho học sinh hoảng loạn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, treo máy. (by extension) To crash. Ví dụ : "The stock market panicked, crashing dramatically in a single day. " Thị trường chứng khoán hoảng loạn, treo máy đột ngột chỉ trong một ngày. computing technology electronics internet machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây lỗi hệ thống, làm hệ thống bị treo. (by extension) To cause the system to crash. Ví dụ : "The sudden announcement of the school closing panicked the school's computer system, causing it to crash. " Thông báo đóng cửa trường đột ngột đã gây lỗi hệ thống máy tính của trường, khiến hệ thống bị treo. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thần Pan. Pertaining to the god Pan. Ví dụ : "The panic-stricken atmosphere in the classroom hinted at the upcoming final exam. " Bầu không khí hoảng loạn trong lớp học, như thể bị ảnh hưởng bởi thần Pan, đã ám chỉ về kỳ thi cuối kỳ sắp tới. mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, kinh hãi. Of fear, fright etc: sudden or overwhelming (attributed by the ancient Greeks to the influence of Pan). Ví dụ : "Seeing the fire alarm blare, the students felt a panic surge through the classroom. " Khi nghe chuông báo cháy hú vang, sự hoảng loạn bao trùm cả lớp học. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng. A plant of the genus Panicum. Ví dụ : "The farmer planted several types of panic grasses in his field. " Người nông dân trồng nhiều loại cỏ hoảng trong ruộng của mình. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc