adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trước, ở đằng trước. Frontwards. Ví dụ : "The car's frontward motion was slow as it carefully pulled out of the driveway. " Chuyển động về phía trước của chiếc xe rất chậm khi nó cẩn thận lùi ra khỏi đường lái xe. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía trước, hướng về phía trước. Frontwards. Ví dụ : "She accidentally put her shirt on frontward, with the tag showing in the front. " Cô ấy vô tình mặc áo ngược, với cái mác áo bị lộ ra đằng trước. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc