Hình nền cho frontward
BeDict Logo

frontward

/ˈfrʌntwərd/ /ˈfrʌntwɔːrd/

Định nghĩa

adjective adverb

Phía trước, ở đằng trước.

Ví dụ :

Chuyển động về phía trước của chiếc xe rất chậm khi nó cẩn thận lùi ra khỏi đường lái xe.