noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, Trò nhún nhảy. An instance of running or skipping about playfully. Ví dụ : "The puppies' gambols in the park were a joyful sight to see. " Những trò nhún nhảy của lũ chó con trong công viên là một cảnh tượng thật vui mắt. entertainment action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa. An instance of more general frisking or frolicking. Ví dụ : "The puppies' gambols in the park filled the afternoon with joy. " Những chú chó con nhảy nhót nô đùa trong công viên khiến cả buổi chiều tràn ngập niềm vui. animal entertainment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc