verb🔗ShareNhảy nhót, nô đùa, tung tăng. To frolic, gambol, skip, dance, leap."The lambs were frisking in the meadow, jumping and playing happily in the sunshine. "Những chú cừu non đang nhảy nhót tung tăng trên đồng cỏ, vừa nhảy vừa chơi đùa vui vẻ dưới ánh nắng mặt trời.actiondanceentertainmentsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhám xét, só mó. To search somebody by feeling his or her body and clothing."The police frisked the suspiciously-acting individual and found a knife as well as a bag of marijuana."Cảnh sát đã khám xét người có biểu hiện đáng ngờ kia và tìm thấy một con dao cũng như một túi cần sa.policeactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhảy nhót, sự nhún nhảy. The action or motion of one who frisks; a gambol."The dog's frisking in the park was a joyful sight. "Cảnh chú chó nhảy nhót vui vẻ trong công viên thật là một hình ảnh đáng yêu.actionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc