verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, bố trí quân. To assign troops to a military post. Ví dụ : "The army garrisoned troops at the border to protect the country. " Quân đội đã đóng quân ở biên giới để bảo vệ đất nước. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn trú, bố phòng. To convert into a military fort. Ví dụ : "During the war, the old school building was garrisoned by soldiers and used as a temporary fort. " Trong chiến tranh, tòa nhà trường học cũ đã bị đồn trú bởi lính và dùng làm một pháo đài tạm thời. military war building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn trú, đóng quân. To occupy with troops. Ví dụ : "The army garrisoned the town hall after the riots to maintain order. " Sau các cuộc bạo loạn, quân đội đã đóng quân tại tòa thị chính để duy trì trật tự. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc