Hình nền cho garrisoned
BeDict Logo

garrisoned

/ˈɡærɪsənd/ /ˈɡærɪsənɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng quân, bố trí quân.

Ví dụ :

Quân đội đã đóng quân ở biên giới để bảo vệ đất nước.