

riots
/ˈraɪəts/
noun

noun
Bạo loạn, cuộc nổi loạn.


noun
Bữa tiệc tùng, sự ăn chơi trác táng, những cuộc vui thác loạn.


verb
Bạo loạn, nổi loạn, phá phách.
Sau khi thắng chức vô địch, cả đội quyết định "quậy tưng bừng" ăn mừng, gọi đồ ăn mang về và chơi điện tử thâu đêm mà không lo giờ giới nghiêm hay bài tập về nhà.

verb

