Hình nền cho riots
BeDict Logo

riots

/ˈraɪəts/

Định nghĩa

noun

Bạo động, nổi loạn, náo loạn.

Ví dụ :

Sau khi đội bóng đá vô địch, những cuộc ăn mừng náo loạn đã nổ ra trên các đường phố.
noun

Ví dụ :

Sau phán quyết gây tranh cãi của tòa án, bạo loạn đã nổ ra trong thành phố, với những người biểu tình phá hoại các tòa nhà và xô xát với cảnh sát.
noun

Bữa tiệc tùng, sự ăn chơi trác táng, những cuộc vui thác loạn.

Ví dụ :

Sau khi đội nhà vô địch, cả thị trấn như bùng nổ trong những cuộc ăn mừng thác loạn, với vô số tiệc buffet thịnh soạn và những bữa tiệc kéo dài thâu đêm.
verb

Bạo loạn, nổi loạn, phá phách.

Ví dụ :

Sau khi thắng chức vô địch, cả đội quyết định "quậy tưng bừng" ăn mừng, gọi đồ ăn mang về và chơi điện tử thâu đêm mà không lo giờ giới nghiêm hay bài tập về nhà.