adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi giới tính, Linh hoạt giới. Not having a fixed gender; having a gender which changes from time to time. Ví dụ : "Alex is genderfluid, so their clothing choices vary from day to day, sometimes masculine, sometimes feminine, and sometimes something in between. " Alex là người phi giới tính/linh hoạt giới, vì vậy cách ăn mặc của họ thay đổi mỗi ngày, lúc thì nam tính, lúc thì nữ tính, và đôi khi là một cái gì đó ở giữa. sex human body being society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc