noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lựa chọn, sự lựa chọn, quyết định. An option; a decision; an opportunity to choose or select something. Ví dụ : "Do I have a choice of what color to paint it?" Tôi có được chọn màu sơn không? possibility action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lựa chọn, sự lựa chọn, quyền lựa chọn. The power to choose. Ví dụ : ""At the restaurant, we had so many delicious things on the menu that making choices was difficult." " Ở nhà hàng, thực đơn có quá nhiều món ngon đến nỗi việc đưa ra lựa chọn thật khó khăn. ability right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lựa chọn, sự lựa chọn, quyết định. One selection or preference; that which is chosen or decided; the outcome of a decision. Ví dụ : "The ice cream sundae is a popular choice for dessert." Kem sundae là một lựa chọn được nhiều người ưa thích để tráng miệng. outcome possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lựa chọn, sự lựa chọn, điều được chọn. Anything that can be chosen. Ví dụ : "You have three choices: vanilla, strawberry or chocolate" Bạn có ba lựa chọn: vị vani, vị dâu tây hoặc vị sô cô la. possibility action outcome attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần tốt nhất, phần ưu việt nhất. (usually with the) The best or most preferable part. Ví dụ : ""From all the fruits in the basket, I picked the choices: the ripest and juiciest ones." " Trong tất cả các loại trái cây trong giỏ, tôi chọn ra những phần ngon nhất: những trái chín mọng và nhiều nước nhất. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lựa chọn, sự chọn lọc, tính tuyển chọn. Care and judgement in selecting; discrimination, selectiveness. Ví dụ : "Her excellent grades were a result of her careful choices in selecting the most challenging courses. " Điểm số xuất sắc của cô ấy là kết quả của việc cô ấy lựa chọn cẩn thận và có tính tuyển chọn những môn học khó nhất. attitude value moral character philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lựa chọn, các lựa chọn, những sự lựa chọn. A sufficient number to choose among. Ví dụ : "The restaurant had so many choices on the menu that it was hard to decide what to order. " Nhà hàng có quá nhiều món để lựa chọn trên thực đơn, đến nỗi tôi khó mà quyết định nên gọi món gì. possibility amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc