Hình nền cho genders
BeDict Logo

genders

/ˈdʒɛndərz/

Định nghĩa

noun

Giới, loại.

Ví dụ :

Thư viện có sách thuộc đủ mọi loại, từ truyện phiêu lưu kỳ thú đến tiểu sử đầy suy ngẫm.
noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học về giống của danh từ, ví dụ như "el libro" (cuốn sách, giống đực) và "la mesa" (cái bàn, giống cái).
noun

Ví dụ :

Tác dụng của thuốc phụ thuộc vào độ tuổi, giới tính (nam hoặc nữ), và các yếu tố khác.
noun

Ví dụ :

Bản khảo sát yêu cầu người tham gia chọn giới tính của mình từ một danh sách, bao gồm nam, nữ và phi nhị nguyên giới.
noun

Ví dụ :

Khi kết nối các loại cáp máy tính này, hãy đảm bảo các đầu nối (đầu đực và đầu cái) khớp với nhau đúng cách: đầu đực cắm vào đầu cái.
verb

Xác định giới tính, quy cho giới tính.

Ví dụ :

Khi điền vào đơn, tôi không muốn quy cho đứa trẻ một giới tính cụ thể trước khi chúng tự quyết định.
verb

Ví dụ :

Các bạn học sinh thường gán giới tính cho các câu chuyện nặc danh, đoán xem bạn nam hay bạn nữ nào đã viết dựa vào chủ đề và ngôn ngữ được sử dụng.
noun

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học phân tích sự khác biệt tinh tế trong giọng hát mà các ca sĩ tạo ra, ghi nhận sự thay đổi về cao độ và độ vang.
noun

Ví dụ :

Những giọng văn khác nhau trong thư tình – trang trọng, dí dỏm hoặc đầy cảm xúc – tiết lộ rất nhiều về mối quan hệ giữa người viết.
noun

Ví dụ :

Hệ thống động từ trong tiếng Latinh có hai thể, chủ động và bị động, thể hiện mối quan hệ giữa chủ ngữ và hành động được diễn đạt.
noun

Ví dụ :

Vì các quản trị viên kênh đặt ra những quy định về giới tính nghiêm ngặt, chỉ những người dùng được đánh dấu là "nam" hoặc "nữ" mới có thể đăng bài, loại trừ những người khác.