noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thắng kỳ vọng. Goals for, a sports statistic Ví dụ : "The team's GF (goals for) was impressive, scoring 35 goals in just 10 games. " Số bàn thắng kỳ vọng của đội bóng rất ấn tượng, ghi được 35 bàn chỉ trong 10 trận. sport statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn gái. A female partner in an unmarried romantic relationship. Ví dụ : "Marc went to the park with his girlfriend and watched the sunset with her." Marc đi công viên với bạn gái và cùng cô ấy ngắm hoàng hôn. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn gái. A female friend. Ví dụ : "Mary always enjoyed hanging out with her girlfriend Jessica." Mary luôn thích đi chơi với bạn gái của cô ấy, Jessica. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc