verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, lóng lánh. To sparkle with light; to shine with a brilliant and broken light or showy luster; to gleam. Ví dụ : "a glittering sword" Một thanh kiếm lấp lánh ánh bạc. appearance nature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, hào nhoáng, bắt mắt. To be showy, specious, or striking, and hence attractive. Ví dụ : "the glittering scenes of a court" Những cảnh tượng hào nhoáng, bắt mắt của một triều đình. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc