noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng yếu ớt, tia sáng mờ. A small or indistinct shaft or stream of light. Ví dụ : "A faint gleam of sunlight filtered through the clouds, illuminating a dust particle dancing in the air. " Một tia sáng mặt trời yếu ớt xuyên qua những đám mây, soi rõ một hạt bụi đang nhảy múa trong không khí. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng le lói, tia sáng, thoáng thấy. A glimpse or hint; an indistinct sign of something. Ví dụ : "The rescue workers preserved a gleam of optimism that they might still survive." Những nhân viên cứu hộ vẫn giữ một tia hy vọng le lói rằng họ có thể còn sống sót. appearance sign aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng, tia sáng, sự lấp lánh. Brightness or shininess; splendor. Ví dụ : "The gleam of the polished silver trophy caught my eye. " Cái ánh sáng lấp lánh của chiếc cúp bạc được đánh bóng đã thu hút sự chú ý của tôi. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, chiếu sáng, long lanh. To shine; to glitter; to glisten. Ví dụ : "The wet street gleamed under the streetlight after the rain. " Con đường ướt át lấp lánh dưới ánh đèn đường sau cơn mưa. appearance quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, loé lên, bừng lên. To be briefly but strongly apparent. Ví dụ : "The wet road gleamed under the streetlights as the car drove past. " Con đường ướt loé lên dưới ánh đèn đường khi chiếc xe hơi chạy ngang qua. appearance phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, ọc. To disgorge filth, as a hawk. Ví dụ : "The hawk gleamed bits of rotten food from its talons. " Con chim ưng ọc những mẩu thức ăn thiu từ vuốt của nó ra. physiology animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc