adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, dù vậy, mặc dù vậy. Nevertheless; yet, still; in spite of (that). Ví dụ : "He told me not to do it. I, however, did it anyway. / I did it anyway, however. / (sometimes proscribed:) However, I did it anyway." Anh ấy bảo tôi đừng làm việc đó. Tuy nhiên, tôi vẫn cứ làm. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, mặc dù, dù vậy. (degree) To whatever degree or extent Ví dụ : "The student studied hard for the exam; however, she still felt nervous. " Sinh viên đó đã học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi; tuy nhiên, cô ấy vẫn cảm thấy lo lắng. degree amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, dù thế nào, bằng bất cứ cách nào. (manner) In whatever way or manner. Ví dụ : "The weather was terrible; however, we still went to the park. " Thời tiết rất tệ; tuy nhiên, dù thế nào đi nữa, chúng tôi vẫn đi công viên. way language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, dù thế nào đi nữa. An emphatic form of how. Ví dụ : "However were you able to do it?" Vậy thì làm thế nào mà bạn làm được điều đó vậy? grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, dù sao, dẫu vậy. In any case, at any rate, at all events. Ví dụ : "My brother wanted to go to the beach, however, we decided to stay home and watch a movie instead. " Anh trai tôi muốn đi biển, dù sao thì chúng tôi đã quyết định ở nhà xem phim. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, dù thế nào, bằng bất cứ cách nào. In whatever way or manner. Ví dụ : "she offered to help however she could" Cô ấy đề nghị giúp đỡ bằng bất cứ cách nào có thể. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng. Although, though, but, yet. Ví dụ : "I wanted to go to the park, however, it started to rain. " Tôi muốn đi công viên, thế nhưng trời lại bắt đầu mưa. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc