Hình nền cho specious
BeDict Logo

specious

/ˈspiːʃəs/

Định nghĩa

adjective

Bề ngoài có lý, ngụy biện, nghe có vẻ đúng nhưng sai.

Ví dụ :

Ý tưởng cho rằng chúng ta phải hoàn thành những gì đã bắt đầu nghe có vẻ hợp lý, nhưng thật ra chỉ là ngụy biện.
adjective

Ngụy biện, sai lạc, trá ngụy.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đưa ra một luận điểm ngụy biện về việc giảm thuế, gợi ý rằng nó sẽ thúc đẩy nền kinh tế mà không hề đề cập đến những hậu quả tiêu cực tiềm ẩn.
adjective

Bề ngoài hấp dẫn, hào nhoáng, giả tạo.

Ví dụ :

Lý lẽ nghe có vẻ xuôi tai nhưng thực chất là giả tạo của người bán hàng, rằng mua một chiếc xe đắt tiền hơn sẽ giúp tôi tiết kiệm tiền về lâu dài, đã thuyết phục tôi mua nó, nhưng sau đó tôi nhận ra nó dựa trên những giả định sai lầm.