noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu, cụm sao cầu. A globular cluster Ví dụ : "The astronomer pointed out the globular cluster in the night sky. " Nhà thiên văn học chỉ vào cụm sao cầu (hình cầu) trên bầu trời đêm. astronomy space group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu, có hình cầu. Roughly spherical in shape. Ví dụ : "The child's drawing of the sun was a bright yellow, globular shape. " Bức tranh mặt trời của đứa trẻ vẽ có màu vàng tươi, hình dạng gần giống hình cầu. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu, có hình cầu. Comprising globules. Ví dụ : "The astronomer pointed out the globular cluster of stars in the night sky. " Nhà thiên văn học chỉ cho chúng tôi cụm sao hình cầu trên bầu trời đêm. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc