noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai vặt, người sai vặt, chân chạy. A worker who runs errands; an errand boy. Ví dụ : "The gofer brought the teacher's coffee and papers to her classroom. " Cậu sai vặt mang cà phê và giấy tờ của cô giáo đến lớp. job person work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc