Hình nền cho errands
BeDict Logo

errands

/ˈɛrəndz/ /ˈɜːrəndz/

Định nghĩa

noun

Công việc lặt vặt, việc vặt, việc lặt.

Ví dụ :

Tôi cần vào thị trấn để làm vài việc lặt vặt, ví dụ như mua đồ ăn và gửi thư.
noun

Việc lặt vặt, công việc vặt.

Ví dụ :

Tôi giao cho em trai những việc vặt cho bà ngoại, thì thầm dặn dò về việc mua bánh quy bà thích và chúc mừng sinh nhật bà.