noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc lặt vặt, việc vặt, việc lặt. A journey undertaken to accomplish some task. Ví dụ : "I need to go into town to run some errands, like buying groceries and mailing a letter. " Tôi cần vào thị trấn để làm vài việc lặt vặt, ví dụ như mua đồ ăn và gửi thư. action job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc lặt vặt, việc vặt. The purpose of such a journey. Ví dụ : "I need to go to the store and post office; those errands will take about an hour. " Tôi cần đi đến cửa hàng và bưu điện; mấy việc vặt này sẽ mất khoảng một tiếng. action job function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc lặt vặt, công việc vặt. An oral message trusted to a person for delivery. Ví dụ : "I entrusted my little brother with errands for our grandmother, whispering instructions about buying her favorite cookies and wishing her a happy birthday. " Tôi giao cho em trai những việc vặt cho bà ngoại, thì thầm dặn dò về việc mua bánh quy bà thích và chúc mừng sinh nhật bà. communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai vặt, sai bảo. To send someone on an errand. Ví dụ : "All the servants were on holiday or erranded out of the house." Tất cả người hầu đều đang nghỉ lễ hoặc bị sai vặt hết ra khỏi nhà rồi. work job action business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy việc vặt, làm việc lặt vặt. To go on an errand. Ví dụ : "She spent an enjoyable afternoon erranding in the city." Cô ấy đã có một buổi chiều thú vị đi chạy việc vặt trong thành phố. action job service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc