noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc lặt vặt, công việc vặt. A journey undertaken to accomplish some task. Ví dụ : "My sister has an errand to run at the grocery store. " Chị tôi phải chạy việc vặt ở cửa hàng tạp hóa. action job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc lặt vặt, việc vặt. The purpose of such a journey. Ví dụ : "My errand today was to pick up milk from the store. " Việc vặt của tôi hôm nay là đi mua sữa ở cửa hàng. action job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc lặt vặt, việc vặt, sai vặt. An oral message trusted to a person for delivery. Ví dụ : "The teacher gave me an errand: to remind Sarah about the history project due tomorrow. " Cô giáo giao cho tôi một việc vặt: nhắc Sarah về bài tập lịch sử phải nộp vào ngày mai. communication job service work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai vặt, sai bảo. To send someone on an errand. Ví dụ : "All the servants were on holiday or erranded out of the house." Tất cả người hầu đều đang đi nghỉ hoặc bị sai vặt ra khỏi nhà. action job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi làm việc vặt. To go on an errand. Ví dụ : "She spent an enjoyable afternoon erranding in the city." Cô ấy đã có một buổi chiều thú vị đi làm việc vặt quanh thành phố. action job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc