verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười ha hả, cười phá lên. To laugh boisterously. Ví dụ : "When Dad told a silly joke about a talking dog, everyone at the table guffawed. " Khi bố kể một câu chuyện đùa ngớ ngẩn về con chó biết nói, mọi người ở bàn ăn đều cười ha hả. sound action entertainment human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc