noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu súng, giao tranh bằng súng. A battle (or a duel) using small arms. Ví dụ : "The old Western movie ended with a dramatic gunfight in the dusty street. " Bộ phim miền tây cũ kết thúc bằng một trận đấu súng đầy kịch tính trên con đường đầy bụi. weapon war military police action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu súng, giao chiến bằng súng. To engage in battle using small arms. Ví dụ : "The bank robbers gunfought with the police outside the building. " Bọn cướp ngân hàng đã đấu súng với cảnh sát bên ngoài tòa nhà. weapon military war action police event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc