Hình nền cho duel
BeDict Logo

duel

/ˈdjuːəl/ /ˈd(j)uəl/

Định nghĩa

noun

Đấu tay đôi, cuộc đấu, tỉ thí.

Ví dụ :

Các học sinh đã sắp xếp một cuộc đấu kiếm tay đôi trong sân trường, vì một lời xúc phạm mà họ cho là có thật.
noun

Đấu tay đôi, cuộc đấu tay đôi.

Ví dụ :

Vị vua thời trung cổ tuyên bố một cuộc đấu tay đôi để giải quyết tranh chấp đất đai, tin rằng Thượng Đế sẽ ủng hộ người có quyền lợi chính đáng trong trận chiến.