BeDict Logo

haar

/hɑːr/ /hɛər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "boats" - Thuyền, tàu thuyền.
boatsnoun
/bəʊts/ /boʊts/

Thuyền, tàu thuyền.

Nhiều thuyền buồm đã ra khơi trên hồ vào thứ bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "sea" - Biển, đại dương.
seanoun
/siː/

Biển, đại dương.

Cả gia đình đã đi du lịch biển và thích thú bơi lội ở đại dương.

Hình ảnh minh họa cho từ "fishing" - Câu cá, sự đánh bắt cá.
/ˈfɪʃɪŋ/

Câu , sự đánh bắt .

Ông tôi thích đi câu cá ở hồ vào mỗi cuối tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "coastal" - Ven biển, thuộc ven biển.
coastaladjective
/ˈkəʊstəl/ /ˈkoʊstəl/

Ven biển, thuộc ven biển.

Thị trấn ven biển đó rất nổi tiếng với khách du lịch.

Hình ảnh minh họa cho từ "thick" - Chỗ dày nhất, phần nhiều nhất, cao điểm.
thicknoun
/θɪk/ /θɘk/

Chỗ dày nhất, phần nhiều nhất, cao điểm.

Trong cao điểm của trận chiến, mọi thứ trở nên hỗn loạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "bordering" - Giáp ranh, có đường viền.
/ˈbɔːrdərɪŋ/ /ˈbɔːrdərɪŋɡ/

Giáp ranh, đường viền.

Cô ấy đang viền bức vẽ của mình bằng một cây bút lông đen đậm để làm cho nó nổi bật hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "stayed" - Đỡ, chống đỡ, vịn.
stayedverb
/steːd/ /steɪd/

Đỡ, chống đỡ, vịn.

Bác sĩ dùng gối để đỡ cánh tay yếu ớt của bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "coast" - Bờ biển, duyên hải.
coastnoun
/kəʊst/ /koʊst/

Bờ biển, duyên hải.

Vùng duyên hải đá gồ ghề của bang Maine có rất ít bãi biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "north" - Hướng Bắc, phía bắc.
northnoun
/noːθ/ /nɔːθ/ /noɹθ/

Hướng Bắc, phía bắc.

"Minnesota is in the north of the USA."

Minnesota nằm ở phía bắc của nước Mỹ.

Hình ảnh minh họa cho từ "east" - Hướng Đông.
eastnoun
/iːst/

Hướng Đông.

Trường học nằm ở phía đông của thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "dangerous" - Nguy hiểm, hiểm nghèo.
dangerousadjective
/ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/ /ˈdeɪnd͡ʒəɹəs/

Nguy hiểm, hiểm nghèo.

Những chỗ giao nhau giữa đường ray xe lửa và đường bộ mà không có rào chắn thì vô cùng nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "harbor" - Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn.
harbornoun
/ˈhɑːbə/ /ˈhɑɹbɚ/

Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn.

Khu phố này nổi tiếng là nơi trú ẩn của bọn trộm vặt.