Hình nền cho haar
BeDict Logo

haar

/hɑːr/ /hɛər/

Định nghĩa

noun

Sương mù ven biển, sương mù biển.

Ví dụ :

Hôm nay tàu thuyền đánh cá phải neo đậu trong bến vì sương mù dày đặc ven biển khiến tầm nhìn quá kém, rất nguy hiểm.