noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấc gang, sợi tóc, khoảnh khắc. The width of a hair, a very short distance or a very small amount Ví dụ : "The car missed hitting the cyclist by a hairbreadth. " Chiếc xe suýt chút nữa là đâm vào người đi xe đạp, chỉ cách nhau có một sợi tóc. amount space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc