verb🔗ShareĐi, bước đi. To go; walk; proceed."The children ganged home from school together, laughing and chatting. "Bọn trẻ cùng nhau đi bộ về nhà từ trường, vừa đi vừa cười nói ríu rít.wayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết hợp, ghép lại. To attach similar items together to form a larger unit."The carpenter ganged the two doors together to create a wider entrance. "Người thợ mộc ghép hai cánh cửa lại với nhau để tạo ra một lối vào rộng hơn.groupitemmachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHiếp dâm tập thể. To participate in a gangbang."We all got to gangbang the porn star."Chúng ta đều được hiếp dâm tập thể cô diễn viên phim khiêu dâm đó.sexgroupactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHội đồng, đánh hội đồng. To beat one or a smaller amount of people as a gang."A group of older students ganged up on the new kid after school. "Một đám học sinh lớn tuổi hơn đã hội đồng cậu học sinh mới sau giờ học.grouppoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTham gia băng đảng, tụ tập thành băng nhóm. To belong to a gang; to commit criminal acts as part of a gang."It broke my heart to see him out there gangbanging."Tôi đau lòng khi thấy nó ngoài kia tham gia vào băng đảng, làm chuyện phạm pháp.actiongroupsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc