adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hại, không gây hại, một cách vô hại. In a harmless manner. Ví dụ : "The children played tag harmlessly in the park, avoiding any rough contact. " Bọn trẻ chơi trò đuổi bắt một cách vô hại trong công viên, tránh mọi va chạm mạnh. attitude character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc