noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, xiên cá voi. A spearlike weapon with a barbed head used in hunting whales and large fish. Ví dụ : "The whaling crew used a harpoon to catch the massive whale. " Thủy thủ đoàn săn cá voi đã dùng lao móc để bắt con cá voi khổng lồ. weapon nautical animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn harmonica. A harmonica. Ví dụ : "My grandfather plays a beautiful tune on his harpoon. " Ông tôi thổi một giai điệu rất hay bằng cây kèn harmonica của ông. music sound utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng lao, bắn lao. To shoot something with a harpoon. Ví dụ : "The fisherman harpooned the large fish. " Người ngư dân đã phóng lao trúng con cá lớn. nautical weapon action animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc