Hình nền cho whalers
BeDict Logo

whalers

/ˈweɪlərz/ /ˈhweɪlərz/

Định nghĩa

noun

Ngư dân săn cá voi, người làm nghề săn bắt cá voi.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, những người đi săn cá voi lênh đênh trên các đại dương để tìm kiếm cá voi, lấy dầu và mỡ của chúng.
noun

Người đánh cá voi.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nổi tiếng là một trong những người hay đánh đòn học sinh nghiêm khắc nhất trường, trừng phạt cả những lỗi nhỏ nhặt nhất bằng những trận đòn roi tàn tệ.
noun

Người lực lưỡng, người vạm vỡ.

Ví dụ :

Dù mới chỉ 16 tuổi, những người làm thuê trên nông trại đã gọi Mark là "người lực lưỡng" vì cậu ấy có thể nhấc những kiện cỏ khô dễ dàng như những người đàn ông trưởng thành.
noun

Cá mập mắt bò, cá nhám.

Any shark of the family Carcharhinidae; a requiem shark.

Ví dụ :

Các thợ lặn biết phải cẩn trọng quanh rạn san hô, vì một vài loài cá mập mắt bò, vốn nổi tiếng là tò mò, thường xuyên tuần tra khu vực này.
noun

Dân chơi, người thích đi đây đó.

Ví dụ :

Bến tàu ở thị trấn nhỏ lúc nào cũng đầy những "dân chơi," mấy ông lão dành cả ngày để ngắm tàu thuyền ra vào, kể chuyện phiếm và tắm nắng.