BeDict Logo

whalers

/ˈweɪlərz/ /ˈhweɪlərz/
Hình ảnh minh họa cho whalers: Người lực lưỡng, người vạm vỡ.
noun

Người lực lưỡng, người vạm vỡ.

Dù mới chỉ 16 tuổi, những người làm thuê trên nông trại đã gọi Mark là "người lực lưỡng" vì cậu ấy có thể nhấc những kiện cỏ khô dễ dàng như những người đàn ông trưởng thành.

Hình ảnh minh họa cho whalers: Dân chơi, người thích đi đây đó.
 - Image 1
whalers: Dân chơi, người thích đi đây đó.
 - Thumbnail 1
whalers: Dân chơi, người thích đi đây đó.
 - Thumbnail 2
noun

Dân chơi, người thích đi đây đó.

Bến tàu ở thị trấn nhỏ lúc nào cũng đầy những "dân chơi," mấy ông lão dành cả ngày để ngắm tàu thuyền ra vào, kể chuyện phiếm và tắm nắng.