Hình nền cho buttonhole
BeDict Logo

buttonhole

/ˈbʌtnhoʊl/ /ˈbʌtnˌhoʊl/

Định nghĩa

noun

Khuyết áo, lỗ khuyết.

Ví dụ :

Cô cẩn thận cài áo khoác, luồn từng chiếc cúc áo qua khuyết áo của nó.
noun

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật cẩn thận tránh cái khuyết trên mô của bệnh nhân, để không làm tổn thương bất kỳ mạch máu quan trọng nào.