verb🔗ShareSăn bắt cá voi. To hunt for whales."The Inuit people have a long tradition of whaling in the Arctic. "Người Inuit có một truyền thống lâu đời về việc săn bắt cá voi ở Bắc Cực.animalactionnauticalenvironmentoceanindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuất, đánh túi bụi, vụt. To thrash, to flog, to beat vigorously or soundly."The angry teacher whaled the desk with her fist after the students' terrible performance. "Sau khi học sinh làm bài quá tệ, cô giáo tức giận đấm túi bụi xuống bàn.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSăn bắt cá voi. The practice of hunting whales."The environmental group protested the whaling industry's harmful practices. "Nhóm bảo vệ môi trường đã phản đối các hoạt động gây hại của ngành công nghiệp săn bắt cá voi.animalindustryhistoryoceanenvironmentactionjobfoodnauticalscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSăn bắt cá voi. The practice of spotting whales."The whale-watching tour's excellent whaling led to many sightings of humpback whales. "Chuyến du ngoạn ngắm cá voi đó săn bắt cá voi rất giỏi, nhờ vậy mà mọi người thấy được rất nhiều cá voi lưng gù.nauticalanimaloceanindustryhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đánh đập, trận đòn. A beating."After losing the championship game, the team expected a major whaling from their coach. "Sau khi thua trận chung kết, cả đội đã chuẩn bị tinh thần lãnh một trận đòn nhừ tử từ huấn luyện viên.actionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc