Hình nền cho whaling
BeDict Logo

whaling

/ˈweɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Săn bắt cá voi.

Ví dụ :

"The Inuit people have a long tradition of whaling in the Arctic. "
Người Inuit có một truyền thống lâu đời về việc săn bắt cá voi ở Bắc Cực.