Hình nền cho harpooned
BeDict Logo

harpooned

/hɑrˈpund/ /hɑːrˈpuːnd/

Định nghĩa

verb

Dùng lao đâm, phóng lao.

Ví dụ :

"The whalers harpooned the whale in the open ocean. "
Những người đi săn cá voi đã dùng lao phóng trúng cá voi giữa đại dương.