BeDict Logo

whales

/hweɪlz/
Hình ảnh minh họa cho whales: Con bạc lớn, tay chơi lớn.
noun

Con bạc lớn, tay chơi lớn.

Nhân viên sòng bạc luôn để mắt đến những con bạc lớn, đảm bảo mọi nhu cầu của họ được đáp ứng, vì những ván cược khổng lồ của họ ảnh hưởng đáng kể đến lợi nhuận của sòng bạc.

Hình ảnh minh họa cho whales: Cá voi, nhà đầu tư lớn, tay to.
 - Image 1
whales: Cá voi, nhà đầu tư lớn, tay to.
 - Thumbnail 1
whales: Cá voi, nhà đầu tư lớn, tay to.
 - Thumbnail 2
noun

Cá voi, nhà đầu tư lớn, tay to.

Một vài "cá voi" (nhà đầu tư lớn) đã rót vốn mạnh tay vào công ty khởi nghiệp công nghệ mới, cung cấp nguồn vốn cần thiết cho sự phát triển nhanh chóng của công ty.