BeDict Logo

barbed

/bɑː(ɹ)bd/
Hình ảnh minh họa cho barbed: Có râu.
adjective

Người bán hoa chỉ cho tôi những mép lá "có râu" khác thường nằm giữa những cánh hoa hồng mỏng manh, giải thích rằng đặc điểm này đặc biệt được giới sưu tầm ưa chuộng.