Hình nền cho barbed
BeDict Logo

barbed

/bɑː(ɹ)bd/

Định nghĩa

verb

Gắn ngạnh, làm cho có ngạnh.

Ví dụ :

Người thợ may quấn thêm chỉ quanh kim để tạo ngạnh, giúp đường khâu khuy áo chắc chắn hơn.
adjective

Ví dụ :

Người bán hoa chỉ cho tôi những mép lá "có râu" khác thường nằm giữa những cánh hoa hồng mỏng manh, giải thích rằng đặc điểm này đặc biệt được giới sưu tầm ưa chuộng.