Hình nền cho headstrong
BeDict Logo

headstrong

/ˈhɛdstrɔŋ/ /ˈhɛdˌstrɔŋ/

Định nghĩa

adjective

Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu.

Ví dụ :

"He was in that headstrong teenage phase when he felt like he knew everything."
Anh ấy đang ở cái tuổi thiếu niên ương bướng, luôn cảm thấy mình biết hết mọi thứ.