Hình nền cho headwaters
BeDict Logo

headwaters

/ˈhɛdˌwɑtɝz/

Định nghĩa

noun

Đầu nguồn, thượng nguồn.

Ví dụ :

"The small stream high in the mountains is one of the Mississippi River's many headwaters. "
Con suối nhỏ trên núi cao là một trong số rất nhiều đầu nguồn của sông Mississippi.