verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To pile in a heap. Ví dụ : "He heaped the laundry upon the bed and began folding." Anh ấy chất đống quần áo bẩn lên giường rồi bắt đầu gấp. mass amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To form or round into a heap, as in measuring. Ví dụ : "The baker heaped flour into the measuring cup, making sure it was full to the brim. " Người thợ làm bánh vun bột mì thành đống vào cốc đong, đảm bảo cốc đầy tràn. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun, đổ đống. To supply in great quantity. Ví dụ : "They heaped praise upon their newest hero." Họ hết lời ca ngợi người hùng mới nhất của họ. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. In a heap. Ví dụ : "the heaped dishes waiting to be washed up" Đống chén dĩa chất đống đang chờ được rửa. mass amount appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy ắp, vun đầy. Containing a heap. Ví dụ : "a heaped teaspoon of sugar" Một thìa cà phê đường vun đầy. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc