BeDict Logo

heap

/heːp/ /hiːp/
Hình ảnh minh họa cho heap: Đống, vun đống.
noun

Giáo viên sử dụng cấu trúc dữ liệu kiểu "heap", tức là một kiểu cây mà mỗi điểm dữ liệu luôn lớn hơn các điểm con của nó, để sắp xếp điểm thi của học sinh, đảm bảo điểm cao nhất luôn ở trên cùng.