noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, đoàn người, lũ lượt. A crowd; a throng; a multitude or great number of people. Ví dụ : "A heap of students waited outside the classroom door before the bell rang. " Một đám đông học sinh đợi trước cửa lớp trước khi chuông reo. group number mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng, ụ. A pile or mass; a collection of things laid in a body, or thrown together so as to form an elevation. Ví dụ : "a heap of earth or stones" Một đống đất hoặc đá. mass thing amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng, lũ. A great number or large quantity of things. Ví dụ : "There was a heap of homework to do for the weekend. " Có cả đống bài tập về nhà phải làm cho cuối tuần. amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, vun đống. A data structure consisting of trees in which each node is greater than all its children. Ví dụ : "The teacher used a heap data structure to organize the students' test scores, ensuring the highest score was always at the top. " Giáo viên sử dụng cấu trúc dữ liệu kiểu "heap", tức là một kiểu cây mà mỗi điểm dữ liệu luôn lớn hơn các điểm con của nó, để sắp xếp điểm thi của học sinh, đảm bảo điểm cao nhất luôn ở trên cùng. computing structure math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng nhớ động. Memory that is dynamically allocated. Ví dụ : "You should move these structures from the stack to the heap to avoid a potential stack overflow." Bạn nên chuyển các cấu trúc dữ liệu này từ stack sang vùng nhớ động (heap) để tránh tràn stack. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát, đống vụn. A dilapidated place or vehicle. Ví dụ : "My first car was an old heap." Chiếc xe hơi đầu tiên của tôi là một đống sắt vụn cũ kỹ. vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng, lũ. A lot, a large amount Ví dụ : "Thanks a heap!" Cảm ơn bạn rất nhiều! amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To pile in a heap. Ví dụ : "He heaped the laundry upon the bed and began folding." Anh ấy chất đống quần áo bẩn lên giường rồi bắt đầu gấp. mass amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To form or round into a heap, as in measuring. Ví dụ : "The baker carefully used a measuring cup to heap the flour, ensuring he had exactly the right amount for the recipe. " Người thợ làm bánh cẩn thận dùng cốc đong để vun bột mì thành đống đầy, đảm bảo có đúng lượng cần thiết cho công thức. amount action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun, đổ đống. To supply in great quantity. Ví dụ : "They heaped praise upon their newest hero." Họ không tiếc lời ca ngợi, dành rất nhiều lời khen tặng cho người hùng mới nhất của họ. amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắm. (representing broken English stereotypically or comically attributed to Native Americans; may be offensive) Very. Ví dụ : "He was heap mad when the store was out of his favorite candy. " Anh ta tức lắm khi cửa hàng hết kẹo yêu thích của anh ta. language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc