Hình nền cho heap
BeDict Logo

heap

/heːp/ /hiːp/

Định nghĩa

noun

Đám đông, đoàn người, lũ lượt.

Ví dụ :

Một đám đông học sinh đợi trước cửa lớp trước khi chuông reo.
noun

Ví dụ :

Giáo viên sử dụng cấu trúc dữ liệu kiểu "heap", tức là một kiểu cây mà mỗi điểm dữ liệu luôn lớn hơn các điểm con của nó, để sắp xếp điểm thi của học sinh, đảm bảo điểm cao nhất luôn ở trên cùng.
noun

Đống, chồng, lũ.

Ví dụ :

"Thanks a heap!"
Cảm ơn bạn rất nhiều!