Hình nền cho folding
BeDict Logo

folding

/ˈfəʊldɪŋ/ /ˈfoʊldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn học sinh cẩn thận gấp chiếc máy bay giấy lại.
noun

Ví dụ :

Sử dụng tính năng gấp mã, lập trình viên có thể nhanh chóng duyệt qua tập tin bằng cách ẩn đi các định nghĩa hàm dài dòng.
noun

Sự uốn nếp, sự gấp nếp, nếp uốn.

Ví dụ :

Dãy núi Appalachian là một ví dụ điển hình về sự uốn nếp, hình thành do áp lực cực lớn từ từ làm nhăn lớp vỏ Trái Đất trong hàng triệu năm.