adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, tan nát cõi lòng, thất tình. Suffering from grief, especially after a failed romance. Ví dụ : "After the breakup, Sarah was heartbroken and couldn't concentrate on her studies. " Sau khi chia tay, Sarah đau khổ tột cùng và không thể tập trung vào việc học được. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc