BeDict Logo

knights

/naɪts/
Hình ảnh minh họa cho knights: Hiệp sĩ.
noun

Trong câu chuyện thời trung cổ, những người hầu trẻ tuổi phục vụ như những hiệp sĩ đang được huấn luyện, chăm sóc các nhu cầu của Lãnh chúa và học các kỹ năng chiến đấu.

Hình ảnh minh họa cho knights: Hiệp sĩ.
 - Image 1
knights: Hiệp sĩ.
 - Thumbnail 1
knights: Hiệp sĩ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều hiệp sĩ, những người xuất thân từ giới quý tộc nhỏ và có quân hàm danh dự sau khi trải qua quá trình rèn luyện từ vị trí hầu cận và cận vệ, đã thề trung thành với nhà vua, hứa sẽ bảo vệ vương quốc.

Hình ảnh minh họa cho knights: Hiệp sĩ.
 - Image 1
knights: Hiệp sĩ.
 - Thumbnail 1
knights: Hiệp sĩ.
 - Thumbnail 2
noun

Dù câu lạc bộ lập trình không mặc áo giáp, các thành viên vẫn xem mình như những hiệp sĩ, dũng cảm chiến đấu với lỗi phần mềm và xây dựng phần mềm vì lợi ích của trường.

Hình ảnh minh họa cho knights: Hiệp sĩ (nấm).
noun

Người hái nấm cẩn thận nhận diện những cây hiệp sĩ (nấm) giữa những loại nấm có mang khác trong rừng, hy vọng có một bữa ăn ngon lành.