Hình nền cho breakup
BeDict Logo

breakup

/ˈbɹeɪkʌp/

Định nghĩa

noun

Chia tay, tan vỡ, sự đổ vỡ.

Ví dụ :

Việc nhóm học tan rã là một điều gây thất vọng cho nhiều sinh viên.
noun

Tan băng, Mùa xuân (ở Alaska và bắc Canada).

Ví dụ :

Mùa tan băng thường vào cuối tháng Tư, nên chúng ta có thể tổ chức dã ngoại ngoài trời khi đó.