Hình nền cho helianthus
BeDict Logo

helianthus

/ˌhiːliˈænθəs/ /ˌhiliˈænθəs/

Định nghĩa

noun

Hướng dương, hoa hướng dương.

Ví dụ :

"The field was ablaze with yellow, a sea of helianthus reaching for the sun. "
Cả cánh đồng rực một màu vàng, một biển hoa hướng dương vươn mình về phía mặt trời.