adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, rực lửa. Burning fiercely; in a blaze; on fire. Ví dụ : "The old barn was ablaze, with flames reaching high into the night sky. " Cái chuồng ngựa cũ bốc cháy dữ dội, lửa bùng lên cao ngút tận trời đêm. disaster environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực rỡ, sáng rực. Radiant with bright light and color. Ví dụ : "The autumn trees were ablaze with vibrant reds, oranges, and yellows. " Những hàng cây mùa thu rực rỡ với màu đỏ, cam và vàng chói lọi. appearance color energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực lửa, hừng hực, sục sôi. In a state of glowing excitement or ardent desire. Ví dụ : "The students were ablaze with enthusiasm for the upcoming science fair project. " Các bạn học sinh sục sôi nhiệt huyết cho dự án hội chợ khoa học sắp tới. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừng bừng, rực lửa, sáng rực. On fire; in a blaze, gleaming. Ví dụ : "The campfire was ablaze, casting dancing shadows on the trees. " Đống lửa trại bừng bừng cháy, hắt những bóng hình nhảy múa lên cây. disaster environment nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực rỡ, sáng rực. Lit up brightly and with color. Ví dụ : "The city was ablaze with neon lights. " Thành phố sáng rực rỡ với ánh đèn neon. appearance energy color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Hừng hực, rực cháy, sục sôi. In a state of glowing excitement or ardent desire. Ví dụ : "The student was ablaze with enthusiasm for the upcoming science fair project. " Cậu học sinh đó sục sôi nhiệt huyết với dự án hội chợ khoa học sắp tới. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc