Hình nền cho housemate
BeDict Logo

housemate

/ˈhaʊsmeɪt/

Định nghĩa

noun

Bạn cùng nhà, người ở chung nhà.

Ví dụ :

Tôi và bạn cùng nhà tôi chia sẻ trách nhiệm nấu ăn.